🔥 100% thịt bò mới và nhập khẩu liên tục từ Mỹ và Úc!
Giá tham khảo: 175.000đ – 250.000đ/kg
Đặc biệt, Nguồn Thực Phẩm Sỉ luôn sử dụng hình ảnh thịt bò Mỹ và Úc thực tế ở nhiệt độ bảo quản -18 độ C. Không sử dụng hình ảnh qua chỉnh sửa trên mạng để tránh gây hiểu lầm cho khách hàng chưa quen với thịt bò nhập khẩu chính ngạch.
Thịt bò Mỹ và Úc tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ nhập khẩu chính ngạch và phân phối được làm lạnh nhanh (-72 độ C) theo tiêu chuẩn Mỹ. Thịt sau khi rã đông sẽ hoàn toàn giống thịt tươi tại nhà máy vừa lóc thịt, đảm bảo về chất lượng, giá trị dinh dưỡng và an toàn tuyệt đối cho người tiêu dùng.
Thịt bò Úc và thịt bò Mỹ nhập khẩu chính ngạch vào thị trường Việt Nam là sản phẩm thịt bò có nguồn gốc xuất xứ từ Úc và Mỹ. Những sản phẩm thịt này được Bộ Nông Nghiệp Việt Nam cấp phép nhập khẩu và lấy mẫu kiểm dịch trước khi tiêu thụ ra thị trường. Đây là những sản phẩm thịt chất lượng, đầy đủ hoá đơn, chứng từ rất phù hợp sử dụng trong kinh doanh lớn.
Nếu bạn nhìn thấy bài viết này, thì Nguồn Thực Phẩm Sỉ cam kết 100% bạn đã tìm được một công ty nhập khẩu và cung cấp thịt bò Úc, Mỹ uy tín với giá bán thịt bò Úc, Mỹ cao cấp, giàu dinh dưỡng rẻ hơn rất nhiều so với thị trường.
➤ Hình ảnh thực tế thịt ba chỉ bò và thịt bò nhập khẩu tại kho Nguồn Thực Phẩm Sỉ
Thịt bò Úc, Mỹ đảm bảo chất lượng là thịt bò có hàm lượng dinh dưỡng cao, được nhập khẩu từ các trang trại chăn nuôi, nhà máy sản xuất tại Úc, Mỹ áp dụng kỹ thuật chăn nuôi tiên tiến, uy tín hàng đầu thế giới.
Thịt bò Úc, Mỹ nhập khẩu trên thị trường hiện nay chủ yếu ở hai trạng thái bảo quản: Bảo quản đông -18 độ C (HSD: từ 18 – 24 tháng), và thịt bò bảo quản mát +2 độ C – +5 độ C (HSD: 90 ngày). Về chất lượng thì hai phương pháp bảo quản thịt như vậy sẽ không ảnh hưởng đến độ tươi ngon của thịt, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người tiêu dùng.
➤ Hình ảnh thực tế thịt bò Úc nhập khẩu tại kho Nguồn Thực Phẩm Sỉ
📌 Lưu ý dành cho khách hàng:
➤ Hình ảnh thực tế cây thịt bò nguyên khối tại kho Nguồn Thực Phẩm Sỉ
| Xuất xứ | Nhà máy | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Anh | Quy cách đóng gói | 1 – 4 Thùng | > 10 Thùng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Úc | Kilcoy (Bò ngũ cốc 100 ngày) | Bắp bò Úc | Shin/shank | 2kg/cây – 20kg/thùng | 175.000đ/kg | 170.000đ/kg |
| Đùi gọ bò Úc | Knuckle | 5kg/cây – 20kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | ||
| Đùi bittet | Inside cap off | 10kg/cây – 20kg/thùng | 190.000đ/kg | 185.000đ/kg | ||
| Gầu bò Úc | Brisket | 6kg/cây – 18kg/thùng | 180.000đ/kg | 175.000đ/kg | ||
| Thăn cổ bò Úc | Chuck eye roll | 7kg/cây – 14kg/thùng | 195.000đ/kg | 190.000đ/kg | ||
| Thăn mông bò Úc | Tri-Tip | 6kg/cây – 20kg/thùng | 195.000đ/kg | 190.000đ/kg | ||
| Lõi cổ bò Úc | Chucktender | 3kg/cây – 20kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | ||
| Sườn cổ bò Úc | Chuck Short Rib | 2kg up – 20kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Sườn bò Úc | Short Rib | 3kg/cây – 20kg/thùng | 250.000đ/kg | 240.000đ/kg | ||
| Gù bò Úc | Chuck Crest | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | ||
| Lõi vai bò Úc | Top Blade | 2kg/cây – 15kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Thịt diềm bụng | Flap meat | 7kg/cây – 20kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Nạc cổ bò Úc | Chuck roll | 5kg/cây – 20kg/thùng | 190.000đ/kg | 185.000đ/kg | ||
| Dẻ sườn bò Úc | Intercostal | 1kg/cây – 15kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Thăn ngoại bò Úc | Striploin 5kg up | 5kg/cây – 20kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Tomahawk | Tomahawk | 7kg/cây – 20kg/thùng | 500.000đ/kg | 490.000đ/kg | ||
| Thăn nội bò Úc | Tenderloin 1.8kg Up | 2kg up – 15kg/thùng | 510.000đ/kg | 500.000đ/kg | ||
| Úc | Central Agri Group | Lõi vai thăn vai | Top Blade | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 230.000đ/kg | 220.000đ/kg |
| Thăn cổ | Chuck roll | 2kg/cây – 18kg/thùng | 190.000đ/kg | 185.000đ/kg | ||
| Thăn ngoại bò Úc | Striploin 3kg-5kg | 3.5kg/cây – 20kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Nạc mông | D-Rump | 5kg/cây – 20kg/thùng | 175.000đ/kg | 170.000đ/kg | ||
| Thăn nội bò Úc | Tenderloin 1.8kg Up | 2kg up – 18kg/thùng | 410.000đ/kg | 400.000đ/kg | ||
| Gầu bò Úc | Briskets | 4kg up – 20kg/thùng | 165.000đ/kg | 160.000đ/kg | ||
| Short Rib 5 rib | Short Rib 5 rib | 1.8kg up – 20kg/thùng | 195.000đ/kg | 190.000đ/kg | ||
| Mỹ | Excel 86M “Choice” (Cargill) | Ba chỉ bò Mỹ | Short Plate | 5kg/cây – 30kg/thùng | 175.000đ/kg | 170.000đ/kg |
| Lõi thăn vai Mỹ | Top Blade | 2.8kg/cây – 20kg/thùng | 310.000đ/kg | 300.000đ/kg | ||
| Thăn ngoại Mỹ | Striploin 5kg up | 5kg/cây – 20kg/thùng | 300.000đ/kg | 290.000đ/kg | ||
| Sườn bò Mỹ có xương | Short Rib 3 rib | 6kg/cây – 30kg/thùng | 340.000đ/kg | 335.000đ/kg | ||
| Đầu thăn ngoại bò Mỹ | Rib Eye | 8kg/cây – 20kg/thùng | 650.000đ/kg | 640.000đ/kg | ||
| Sườn bò không xương | Boneless Short Rib | 2.8kg/cây – 20kg/thùng | 740.000đ/kg | 730.000đ/kg | ||
| Thịt cổ bò Mỹ | Chuck Eye roll | 9kg/cây – 20kg/thùng | 240.000đ/kg | 230.000đ/kg | ||
| Bắp hoa bò Mỹ | Digital Muscle | 0.9kg up – 20kg/thùng | 280.000đ/kg | 270.000đ/kg | ||
| Dẻ sườn bò Mỹ | Rib Finger | 1.8kg up – 20kg/thùng | 300.000đ/kg | 290.000đ/kg | ||
| Diềm thăn bò Mỹ | Outside Skirt | 1.8kg up – 20kg/thùng | 440.000đ/kg | 430.000đ/kg | ||
| Swift | Lõi thăn vai Mỹ | Top Blade (Choice) | 2.8kg/cây – 20kg/thùng | 280.000đ/kg | 275.000đ/kg | |
| Thăn ngoại Mỹ | Striploin 5kg up | 6kg/cây – 30kg/thùng | 380.000đ/kg | 370.000đ/kg | ||
| Dẻ sườn bò Mỹ | Ribfinger | 1kg/cây – 30kg/thùng | 290.000đ/kg | 280.000đ/kg | ||
| Lõi thăn vai Mỹ | Top Blade (NR) | 1.8kg up – 20kg/thùng | 270.000đ/kg | 265.000đ/kg | ||
| Farm | Lõi thăn vai Mỹ | Top Blade | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 270.000đ/kg | 265.000đ/kg | |
| Thăn cổ bò Mỹ | Chuck Eye Roll | 8kg/cây – 30kg/thùng | 240.000đ/kg | 230.000đ/kg | ||
| Sườn bò Mỹ có xương | Short Rib Bone In | 5kg/cây – 30kg/thùng | 300.000đ/kg | 295.000đ/kg | ||
| Canada | Excel | Ba chỉ bò Canada Excel 93 | Short Plate | 5kg/cây – 30kg/thùng | 160.000đ/kg | 155.000đ/kg |
| Sườn bò có xương AA | Short Rib AA | 5kg/cây – 23kg/thùng | 285.000đ/kg | 275.000đ/kg | ||
| Lõi thăn vai 3A | Top Blade | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 285.000đ/kg | 280.000đ/kg | ||
| JBS | Lõi cổ | Chucktender | 5kg/cây – 30kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | |
| Lõi thăn vai Diamond 3A | Top Blade 3A | 2.2kg/cây – 17kg/thùng | 275.000đ/kg | 270.000đ/kg | ||
| Lõi thăn vai Diamond 2A | Top Blade 2A | 2.2kg/cây – 17kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Gầu bò Canada | Briskets | 6kg/cây – 30kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Sườn bò có xương AA | Short Rib AA | 5kg/cây – 20kg/thùng | 280.000đ/kg | 270.000đ/kg |
➤ Hình ảnh thực tế lõi thăn vai và sườn bò tại kho Nguồn Thực Phẩm Sỉ
➤ Hình ảnh thực tế thăn ngoại Striploin chất lượng cao tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ
🏢 Hệ Thống Kho Hàng:
🚚 Chính Sách Vận Chuyển:
➤ Nguồn hàng container nhập khẩu chính ngạch liên tục – Đáp ứng sản lượng lớn
Quý khách hàng vào website Nguonthucphamsi.com vào mục “Hỗ trợ trực tuyến” hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để gửi thông tin đơn hàng yêu cầu:
Nguồn Thực Phẩm Sỉ sẽ xác nhận lại đơn hàng để tiến hành giao hàng vào ngày hôm sau, cam kết thịt mới, chất lượng hoàn hảo và hồ sơ pháp lý minh bạch.
Nguồn Thực Phẩm Sỉ sẽ xác nhận lại đơn hàng với khách để tiến hành giao hàng vào ngày hôm sau, bao gồm:
Tin liên quan