100% thịt bò mới và nhập khẩu liên tục từ Mỹ và Úc!
Giá tham khảo: 160.000đ – 280.000đ/kg
Đặc biệt, Nguồn Thực Phẩm Sỉ luôn sử dụng hình ảnh thịt bò Mỹ và Úc thực tế ở nhiệt độ bảo quản -18 độ C. Không sử dụng hình ảnh qua chỉnh sửa trên mạng để tránh gây hiểu lầm cho khách hàng chưa quen với thịt bò nhập khẩu chính ngạch.
Thịt bò Mỹ và Úc tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ nhập khẩu chính ngạch và phân phối được làm lạnh nhanh (-72 độ C) theo tiêu chuẩn Mỹ. Thịt sau khi rã đông sẽ hoàn toàn giống thịt tươi tại nhà máy vừa lóc thịt, đảm bảo về chất lượng, giá trị dinh dưỡng và an toàn tuyệt đối cho người tiêu dùng.
Khi quý khách hàng tìm thấy bài viết này từ Nguồn Thực Phẩm Sỉ, quý khách có thể an tâm tuyệt đối vì Nguồn Thực Phẩm Sỉ là công ty nhập khẩu trực tiếp và chuyên phân phối sỉ thịt bò Úc, Mỹ chính hiệu, đảm bảo về chất lượng.


➤ Hình ảnh thực tế thùng thịt bò nhập khẩu chính ngạch tại kho Nguồn Thực Phẩm Sỉ
Cam kết chất lượng dịch vụ:


➤ Hình ảnh thực tế cây thịt bò nhập khẩu nguyên khối tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ
Ngoài ra:
Nguồn Thực Phẩm Sỉ chuyên nhập khẩu thịt bò Úc, Mỹ trực tiếp từ các trang trại và thương hiệu uy tín: KILCOY, WMPG, CAG, AMH, AMG, BORRELLO, MIDFIELD, Cargill Meat Solutions, Swift Beef Co. Tất cả các sản phẩm có chất lượng thịt từ tầm trung đến cao cấp, phân phối đến nhiều đại lý, công ty khắp cả nước.
Để giúp quý khách hàng không phải mất nhiều thời gian, Nguồn Thực Phẩm Sỉ liệt kê một số mã thịt bò Úc, Mỹ, Canada chính hiệu 100% cùng bảng giá tham khảo để khách hàng tiện theo dõi và đặt hàng:
| Xuất xứ | Tên nhà máy | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Quy cách đóng gói | Giá 1 – 4 thùng | Giá > 10 thùng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THỊT BÒ ÚC | KILCOY (Bò ngũ cốc 100 ngày) |
Bắp Bò Úc | Shin/shank | 2kg/cây – 20kg/thùng | 175.000đ/kg | 170.000đ/kg |
| Đùi gọ bò Úc | Knuckle | 5kg/cây – 20kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | ||
| Đùi bittet | Inside cap off | 10kg/cây – 20kg/thùng | 190.000đ/kg | 185.000đ/kg | ||
| Gầu bò Úc | Brisket | 6kg/cây – 18kg/thùng | 180.000đ/kg | 175.000đ/kg | ||
| Thăn cổ Bò Úc | Chuck eye roll | 7kg/cây – 14kg/thùng | 195.000đ/kg | 190.000đ/kg | ||
| Thăn mông bò Úc | Tri-Tip | 6kg/cây – 20kg/thùng | 195.000đ/kg | 190.000đ/kg | ||
| Lõi cổ Bò Úc | Chucktender | 3kg/cây – 20kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | ||
| Sườn cổ bò Úc | Chuck Short Rib | 2kg up – 20kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Sườn bò Úc | Short Rib | 3kg/cây – 20kg/thùng | 250.000đ/kg | 240.000đ/kg | ||
| Gù bò Úc | Chuck Crest | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | ||
| Lõi Vai | Top Blade | 2kg/cây – 15kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Thịt diềm bụng | Flap meat | 7kg/cây – 20kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Nạc cổ bò Úc | Chuck roll | 5kg/cây – 20kg/thùng | 190.000đ/kg | 185.000đ/kg | ||
| Dẻ sườn Bò Úc | Intercostal | 1kg/cây – 15kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Thăn ngoại Bò Úc | Striploin 5kg up | 5kg/cây – 20kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Tomahawk | Tomahawk | 7kg/cây – 20kg/thùng | 500.000đ/kg | 490.000đ/kg | ||
| Thăn nội bò Úc | Tenderloin 1.8kg Up | 2kg up – 15kg/thùng | 510.000đ/kg | 500.000đ/kg | ||
| CENTRAL AGRI GROUP | Lõi Vai thăn vai | Top Blade | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 230.000đ/kg | 220.000đ/kg | |
| Thăn cổ | Chuck roll | 2 kg/cây – 18kg/thùng | 190.000đ/kg | 185.000đ/kg | ||
| Thăn ngoại Bò Úc | Striploin 3kg-5kg | 3.5kg/cây – 20kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Nạc mông | Drump | 5kg/cây – 20kg/thùng | 175.000đ/kg | 170.000đ/kg | ||
| Thăn nội bò Úc | Tenderloin 1.8kg Up | 2kg up – 18kg/thùng | 410.000đ/kg | 400.000đ/kg | ||
| Gầu bò Úc | Briskets | 4kg up – 20kg/thùng | 165.000đ/kg | 160.000đ/kg | ||
| Short Rib 5 rib | Short Rib 5 rib | 1.8kg up – 20kg/thùng | 195.000đ/kg | 190.000đ/kg | ||
| THỊT BÒ MỸ | Excel 86M “Choice” (CARGILL) |
Ba chỉ bò Mỹ | Short Plate | 5kg/cây – 30kg/thùng | 175.000đ/kg | 170.000đ/kg |
| Lõi Thăn Vai Mỹ | Top Blade | 2.8kg/cây – 20kg/thùng | 310.000đ/kg | 300.000đ/kg | ||
| Thăn ngoại Mỹ | Striploin 5kg up | 5kg/cây – 20kg/thùng | 300.000đ/kg | 290.000đ/kg | ||
| Sườn bò Mỹ có xương | Short Rib 3 rib | 6kg/cây – 30kg/thùng | 340.000đ/kg | 335.000đ/kg | ||
| Đầu thăn ngoại bò Mỹ | Rib Eye | 8kg/cây – 20kg/thùng | 650.000đ/kg | 640.000đ/kg | ||
| Sườn bò không xương | Boneless Short Rib | 2.8kg/cây – 20kg/thùng | 740.000đ/kg | 730.000đ/kg | ||
| Thịt cổ bò Mỹ | Chuck Eye roll | 9kg/cây – 20kg/thùng | 240.000đ/kg | 230.000đ/kg | ||
| Bắp hoa bò Mỹ | Digital Muscle | 0.9kg up – 20kg/thùng | 280.000đ/kg | 270.000đ/kg | ||
| Dẻ sườn Bò Mỹ | Rib Finger | 1.8kg up – 20kg/thùng | 300.000đ/kg | 290.000đ/kg | ||
| Diềm thăn bò Mỹ | Out Side Skirt | 1.8kg up – 20kg/thùng | 440.000đ/kg | 430.000đ/kg | ||
| SWIFT | Lõi Thăn Vai Mỹ | Top Blade (Choice) | 2.8kg/cây – 20kg/thùng | 280.000đ/kg | 275.000đ/kg | |
| Thăn ngoại Mỹ | Striploin 5kg up | 6kg/cây – 30kg/thùng | 380.000đ/kg | 370.000đ/kg | ||
| Dẻ sườn bò Mỹ | Ribfinger | 1kg/cây – 30kg/thùng | 290.000đ/kg | 280.000đ/kg | ||
| Lõi Thăn Vai Mỹ | Top Blade (NR) | 1.8kg up – 20kg/thùng | 270.000đ/kg | 265.000đ/kg | ||
| FARM | Lõi Thăn Vai Mỹ | Top Blade | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 270.000đ/kg | 265.000đ/kg | |
| Thăn cổ bò Mỹ | chuck Eye Roll | 8kg/cây – 30kg/thùng | 240.000đ/kg | 230.000đ/kg | ||
| Sườn bò Mỹ có xương | Short Rib Bone In | 5kg/cây – 30kg/thùng | 300.000đ/kg | 295.000đ/kg | ||
| THỊT BÒ CANADA | Excel | Ba chỉ bò Canada Excel 93 | Short Plate | 5kg/cây – 30kg/thùng | 160.000đ/kg | 155.000đ/kg |
| Sườn bò Có xương | SHORT RIB AA | 5kg/cây – 23kg/thùng | 285.000đ/kg | 275.000đ/kg | ||
| Lõi Thăn Vai 3A | Top Blade | 2.5kg/cây – 20kg/thùng | 285.000đ/kg | 280.000đ/kg | ||
| JBS | Lõi cổ | Chucktender | 5kg/cây – 30kg/thùng | 185.000đ/kg | 180.000đ/kg | |
| Lõi thăn vai diamond | Top Blade 3A | 2.2kg/cây – 17kg/thùng | 275.000đ/kg | 270.000đ/kg | ||
| Lõi thăn vai diamond | Top Blade 2A | 2.2kg/cây – 17kg/thùng | 260.000đ/kg | 255.000đ/kg | ||
| Gầu bò Canada | Briskets | 6kg/cây – 30kg/thùng | 210.000đ/kg | 200.000đ/kg | ||
| Sườn bò Có xương | SHORT RIB AA | 5kg/cây – 20kg/thùng | 280.000đ/kg | 270.000đ/kg |


➤ Hình ảnh thực tế lõi thăn vai và diềm thăn bò nhập khẩu tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ


➤ Hình ảnh thực tế thăn bò Úc đóng gói chân không nguyên khối tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ
Thịt bò Úc, Mỹ được chăn nuôi và vỗ béo với quy trình nghiêm ngặt, kỹ thuật hiện đại giúp thịt bò mềm mại, hàm lượng dinh dưỡng cao. Bò được giết mổ nhân đạo trong môi trường vô trùng +8 độ C, đã được lóc sạch màng mỡ lớn và xương, đóng gói chân không cẩn thận. Sau đó cấp đông nhanh -72 độ C để đạt nhiệt độ bảo quản lý tưởng -18 độ C. Chính điều này giúp thịt bò Úc, Mỹ sau khi rã đông hoàn toàn giống thịt tươi như vừa giết mổ. Hiện nay, hầu hết các nhà hàng, quán ăn đều hài lòng và ưa chuộng thịt bò Úc, Mỹ đông lạnh tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ.
Khi sử dụng thịt bò Úc, Mỹ do Nguồn Thực Phẩm Sỉ cung cấp, quý khách hàng nên rã đông ở nhiệt độ +10 độ C đến +15 độ C (trong ngăn mát tủ lạnh khoảng 5 – 6 giờ) để giữ trọn tế bào mô thịt và không làm thịt bị mất máu hay mất chất dinh dưỡng.
Lưu ý và cam kết với khách hàng:




➤ Hình ảnh thực tế các phần cắt thịt bò Úc, Mỹ đa dạng tại Nguồn Thực Phẩm Sỉ
Hệ Thống Kho Hàng:
Chính Sách Vận Chuyển:


➤ Nguồn hàng container nhập khẩu chính ngạch liên tục – Đáp ứng sản lượng lớn
Khách hàng vào website nguonthucphamsi.com vào mục “Hỗ trợ trực tuyến” hoặc liên hệ trực tiếp để gửi đơn hàng với các thông tin sau:
Nguồn Thực Phẩm Sỉ sẽ xác nhận lại đơn hàng với khách để tiến hành chuẩn bị và giao hàng vào ngày hôm sau, đảm bảo:
Tin liên quan